hiện kim

hiện kim

Cửa hàng này chỉ chấp nhận thanh toán bằng hiện kim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền mặt, tiền hiện : "hiện kim" chỉ số tiền đang trong tay dưới dạng tiền giấy, tiền xu, không phải tài sản hay hàng hóa.
    • Giá trị tiền tệ hiện tại: "hiện kim" cũng được dùng để nói về giá trị của một khoản tiềnthời điểm hiện tại, so với giá trị trong quá khứ hoặc tương lai.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Hiện tại, thuộc về thời nay: "hiện kim" mang nghĩa cổ hoặc văn chương, chỉ những đang xảy ra hoặc tồn tại trong thời đại ngày nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công ty yêu cầu thanh toán bằng hiện kim, không chấp nhận chuyển khoản. (Công ty yêu cầu trả tiền mặt, không nhận chuyển khoản ngân hàng.)
    • Số hiện kim trong két chỉ đủ để trả lương tháng này. (Số tiền mặt trong két chỉ đủ chi trả lương cho tháng này.)
  • Tính từ (hiếm dùng):

    • Trong bối cảnh hiện kim, việc học ngoại ngữ rất cần thiết. (Trong bối cảnh hiện tại, việc học ngoại ngữ rất cần thiết.)
    • Những vấn đề hiện kim của xã hội cần được giải quyết kịp thời. (Những vấn đề của thời nay trong xã hội cần được giải quyết nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chi trả hiện kim": hình thức thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt.

    • Hợp đồng quy định chi trả hiện kim cho các giao dịch dưới 20 triệu đồng. (Hợp đồng quy định thanh toán bằng tiền mặt cho các giao dịch dưới 20 triệu.)
  • "tài sản hiện kim": tài sản dưới dạng tiền mặt, tính thanh khoản cao.

    • Doanh nghiệp cần duy trì một lượng tài sản hiện kim nhất định để đối phó với rủi ro. (Doanh nghiệp cần giữ một lượng tiền mặt nhất định để phòng ngừa rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện vật (danh từ): tài sản dưới dạng đồ vật, hàng hóa, không phải tiền mặt.

    • Thay vì trả lương bằng tiền, họ trả bằng hiện vật. (Họ trả lương bằng hàng hóa thay vì tiền mặt.)
  • Kim (danh từ): trong từ "hiện kim", "kim" yếu tố Hán Việt chỉ tiền bạc, kim loại quý.

    • Kim ngân (tiền bạc nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Tiền mặt: tiền dưới dạng giấy bạc tiền xu.

    • Anh ấy luôn mang theo tiền mặt để trả các khoản nhỏ. (Anh ấy luôn mang tiền mặt để trả các khoản nhỏ.)
  • Tiền tươi: tiền mặt đang trong tay, sẵn sàng chi tiêu.

    • ấy thích nhận lương bằng tiền tươi hơn chuyển khoản. ( ấy thích nhận lương bằng tiền mặt hơn chuyển khoản.)
Thành ngữ liên quan
  • Hiện kim hiện vật: chỉ cả tiền mặt hàng hóa, tài sản nói chung.
    • Tài sản của anh ấy bao gồm cả hiện kim hiện vật. (Tài sản của anh ấy gồm tiền mặt hàng hóa.)

Từ chứa "hiện kim"